TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

colonizer

US/ˈkɑː.lə.ˌnɑɪ.zɜː/ giọng máy của trình duyệt

colonizer nghĩa là người đi khai hoang.

Nghĩa của colonizer

Danh từ

  1. Kẻ đi chiếm thuộc địa; tên thực dân.
  2. Người đi khai hoang, người định cư đất mới ((cũng) colonist).
  3. Người gài cử tri vào một khu vực bầu cử (nhằm mục đích gian lận).

Dạng từ của colonizer

Số nhiềucolonizers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với colonizer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

colonizer nghĩa là gì?

colonizer (danh từ) nghĩa là người đi khai hoang.

colonizer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của colonizer: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.lə.ˌnɑɪ.zɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.