colostral
giọng máy của trình duyệt
colostral nghĩa là Thuộc sữa non.
Nghĩa của colostral
Tính từ
- Thuộc sữa non.
Câu hỏi thường gặp
colostral nghĩa là gì?
colostral (tính từ) nghĩa là Thuộc sữa non.
colostral nghĩa là Thuộc sữa non.
colostral (tính từ) nghĩa là Thuộc sữa non.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.