TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

colourable

UK/ˈkʌləɹəb(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

colourable nghĩa là có thể tô màu, chỉ đúng bề ngoài.

Nghĩa của colourable

Tính từ

  1. Có thể tô màu.
  2. Chỉ đúng bề ngoài.
    • a colourable argumentlý lẽ chỉ đúng bề ngoài
  3. Có thể tin được, có lý, có lẽ thật.
  4. Giả mạo, đánh lừa.
    • a colourable imitationsự giả mạo

Câu hỏi thường gặp

colourable nghĩa là gì?

colourable (tính từ) nghĩa là có thể tô màu, chỉ đúng bề ngoài.

colourable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của colourable: giọng Anh (UK) /ˈkʌləɹəb(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.