TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coloured

UK/ˈkʌl.əd/ giọng máy của trình duyệt

coloured nghĩa là có màu sắc, mang màu sắc, thêu dệt, tô vẽ.

Nghĩa của coloured

Tính từ

  1. Có màu sắc; mang màu sắc.
    • a coloured manngười da đen (chủ yếu); người da vàng, người da đỏ
  2. Thêu dệt, tô vẽ (câu chuyện...).

Dạng từ của coloured

So sánh hơnmore coloured
So sánh nhấtmost coloured

Câu ví dụ với coloured

  • His skin is olive-coloured. Anh ấy có làn da màu ô liu.
  • Her skin is olive-coloured. Cô ấy có làn da màu ô liu.
  • A bishop can never end up on an opposite-coloured square. Quân tượng không bao giờ có thể đi vào ô vuông khác màu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

coloured nghĩa là gì?

coloured (tính từ) nghĩa là có màu sắc, mang màu sắc, thêu dệt, tô vẽ.

coloured phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coloured: giọng Anh (UK) /ˈkʌl.əd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.