colourful
giọng máy của trình duyệt
colourful nghĩa là nhiều màu sắc.
Nghĩa của colourful
Tính từ
- Nhiều màu sắc.
Dạng từ của colourful
| So sánh hơn | more colourful |
| So sánh nhất | most colourful |
Câu ví dụ với colourful
- Women like colourful umbrellas. Phụ nữ thích những chiếc ô sặc sỡ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
colourful nghĩa là gì?
colourful (tính từ) nghĩa là nhiều màu sắc.