TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

colouring

UK/ˈkʌl.ər.ɪŋ/ US/ˈkʌl.ɚ.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

colouring nghĩa là màu, thuốc màu, phẩm màu.

Nghĩa của colouring

Danh từ

  1. Màu (mặt, tóc, mắt).
  2. Thuốc màu, phẩm màu.
  3. Cách dùng màu, cách tô màu.
  4. Bề ngoài, vẻ, sắc thái, màu sắc đặc biệt (văn phong).
  5. Sinh vật học Màu bảo vệ.

Dạng từ của colouring

So sánh hơnmore colouring
So sánh nhấtmost colouring

Câu hỏi thường gặp

colouring nghĩa là gì?

colouring (danh từ) nghĩa là màu, thuốc màu, phẩm màu.

colouring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của colouring: giọng Anh (UK) /ˈkʌl.ər.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌl.ɚ.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.