colourless
UK/ˈkʌlə(ɹ).ləs/
giọng máy của trình duyệt
colourless nghĩa là không màu sắc, nhạt, nhạt nhẽo, vô vị.
Nghĩa của colourless
Tính từ
- Không màu sắc; nhạt; xanh xao.
- Nhạt nhẽo, vô vị.
- a colourless storycâu chuyện nhạt nhẽo
- to lead a colourless lifesống cuộc đời vô vị
- Bàng quan; không theo bên nào.
Dạng từ của colourless
| So sánh hơn | more colourless |
| So sánh nhất | most colourless |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với colourless
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
colourless nghĩa là gì?
colourless (tính từ) nghĩa là không màu sắc, nhạt, nhạt nhẽo, vô vị.
colourless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colourless: giọng Anh (UK) /ˈkʌlə(ɹ).ləs/.