TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

columbarium

UK/ˌkɒləmˈbɛəɹi.əm/ giọng máy của trình duyệt US/ˌkɑləmˈbɛri.əm/ giọng máy của trình duyệt

columbarium nghĩa là chuồng bồ câu.

Nghĩa của columbarium

Danh từ

  1. Nhà để tro hoả táng.
  2. Chuồng bồ câu.

Dạng từ của columbarium

Số nhiềucolumbariums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với columbarium

Đồng nghĩa

Họ từ của columbarium

Câu hỏi thường gặp

columbarium nghĩa là gì?

columbarium (danh từ) nghĩa là chuồng bồ câu.

columbarium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của columbarium: giọng Anh (UK) /ˌkɒləmˈbɛəɹi.əm/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑləmˈbɛri.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.