columbarium
UK/ˌkɒləmˈbɛəɹi.əm/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌkɑləmˈbɛri.əm/ giọng máy của trình duyệt
columbarium nghĩa là chuồng bồ câu.
Nghĩa của columbarium
Danh từ
- Nhà để tro hoả táng.
- Chuồng bồ câu.
Dạng từ của columbarium
| Số nhiều | columbariums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với columbarium
Đồng nghĩa
Họ từ của columbarium
Câu hỏi thường gặp
columbarium nghĩa là gì?
columbarium (danh từ) nghĩa là chuồng bồ câu.
columbarium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của columbarium: giọng Anh (UK) /ˌkɒləmˈbɛəɹi.əm/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑləmˈbɛri.əm/.