TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

comae

UK/ˈkəʊmi/ giọng máy của trình duyệt

comae nghĩa là sự hôn mê, mào lông.

Nghĩa của comae

Danh từ

  1. Y học Sự hôn mê.
  2. Thực vật học Mào lông (ở đầu hạt một số cây).
  3. Thiên văn học Đầu sao chổi.
  4. Vật lý Côma.

Câu hỏi thường gặp

comae nghĩa là gì?

comae (danh từ) nghĩa là sự hôn mê, mào lông.

comae phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của comae: giọng Anh (UK) /ˈkəʊmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.