comatose
UK/ˈkəʊ.məˌtoʊs/
US/ˈkoʊ.məˌtoʊs/
giọng máy của trình duyệt
comatose nghĩa là hôn mê.
Nghĩa của comatose
Tính từ
- Y học Hôn mê.
Dạng từ của comatose
| So sánh hơn | more comatose |
| So sánh nhất | most comatose |
| Ngôi thứ ba số ít | comatoses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | comatosing |
| Quá khứ phân từ | comatosed |
| Quá khứ | comatosed |
Họ từ của comatose
Câu hỏi thường gặp
comatose nghĩa là gì?
comatose (tính từ) nghĩa là hôn mê.
comatose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comatose: giọng Anh (UK) /ˈkəʊ.məˌtoʊs/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ.məˌtoʊs/.