TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

comatose

UK/ˈkəʊ.məˌtoʊs/ US/ˈkoʊ.məˌtoʊs/ giọng máy của trình duyệt

comatose nghĩa là hôn mê.

Nghĩa của comatose

Tính từ

  1. Y học Hôn mê.

Dạng từ của comatose

So sánh hơnmore comatose
So sánh nhấtmost comatose
Ngôi thứ ba số ítcomatoses
Hiện tại phân từ (-ing)comatosing
Quá khứ phân từcomatosed
Quá khứcomatosed

Họ từ của comatose

Câu hỏi thường gặp

comatose nghĩa là gì?

comatose (tính từ) nghĩa là hôn mê.

comatose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của comatose: giọng Anh (UK) /ˈkəʊ.məˌtoʊs/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ.məˌtoʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.