comb-out
UK/ˈkəʊ̯mˌaʊ̯t/
US/ˈkoʊ̯mˌaʊ̯t/
giọng máy của trình duyệt
comb-out nghĩa là sự lùng sục, sự bắt bớ, sự thải, sự thải hồi.
Nghĩa của comb-out
Danh từ
- Sự lùng sục, sự bắt bớ, sự ráp.
- Sự thải, sự thải hồi (những thứ, những người không cần thiết).
- Thực vật học Sự vét sạch (người ra mặt trận; hàng trong kho...).
Dạng từ của comb-out
| Ngôi thứ ba số ít | combs out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | combing out |
| Quá khứ phân từ | combed out |
| Quá khứ | combed out |
| Số nhiều | comb-outs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comb-out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
comb-out nghĩa là gì?
comb-out (danh từ) nghĩa là sự lùng sục, sự bắt bớ, sự thải, sự thải hồi.
comb-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comb-out: giọng Anh (UK) /ˈkəʊ̯mˌaʊ̯t/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ̯mˌaʊ̯t/.