TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

comb-out

UK/ˈkəʊ̯mˌaʊ̯t/ US/ˈkoʊ̯mˌaʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt

comb-out nghĩa là sự lùng sục, sự bắt bớ, sự thải, sự thải hồi.

Nghĩa của comb-out

Danh từ

  1. Sự lùng sục, sự bắt bớ, sự ráp.
  2. Sự thải, sự thải hồi (những thứ, những người không cần thiết).
  3. Thực vật học Sự vét sạch (người ra mặt trận; hàng trong kho...).

Dạng từ của comb-out

Ngôi thứ ba số ítcombs out
Hiện tại phân từ (-ing)combing out
Quá khứ phân từcombed out
Quá khứcombed out
Số nhiềucomb-outs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comb-out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

comb-out nghĩa là gì?

comb-out (danh từ) nghĩa là sự lùng sục, sự bắt bớ, sự thải, sự thải hồi.

comb-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của comb-out: giọng Anh (UK) /ˈkəʊ̯mˌaʊ̯t/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ̯mˌaʊ̯t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.