TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

teasing

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtiːz.ɪŋ/ US/ˈtiz.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

teasing nghĩa là sự chòng ghẹo, sự trêu tức, sự quấy rầy, chòng ghẹo.

Nghĩa của teasing

Danh từ

  1. Sự chòng ghẹo, sự trêu tức, sự trêu chọc.
  2. Sự quấy rầy.
  3. Sự tháo, sự rút sợi; sự gỡ rối (chỉ).
  4. Sự chải (len, dạ).

Tính từ

  1. Chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc.
  2. Quấy rầy.

Dạng từ của teasing

Số nhiềuteasings
So sánh hơnmore teasing
So sánh nhấtmost teasing

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với teasing

Đồng nghĩa

Họ từ của teasing

Câu hỏi thường gặp

teasing nghĩa là gì?

teasing (danh từ, tính từ) nghĩa là sự chòng ghẹo, sự trêu tức, sự quấy rầy, chòng ghẹo.

teasing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của teasing: giọng Anh (UK) /ˈtiːz.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtiz.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.