teasing
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtiːz.ɪŋ/
US/ˈtiz.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
teasing nghĩa là sự chòng ghẹo, sự trêu tức, sự quấy rầy, chòng ghẹo.
Nghĩa của teasing
Danh từ
- Sự chòng ghẹo, sự trêu tức, sự trêu chọc.
- Sự quấy rầy.
- Sự tháo, sự rút sợi; sự gỡ rối (chỉ).
- Sự chải (len, dạ).
Tính từ
- Chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc.
- Quấy rầy.
Dạng từ của teasing
| Số nhiều | teasings |
| So sánh hơn | more teasing |
| So sánh nhất | most teasing |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với teasing
Đồng nghĩa
Họ từ của teasing
Câu hỏi thường gặp
teasing nghĩa là gì?
teasing (danh từ, tính từ) nghĩa là sự chòng ghẹo, sự trêu tức, sự quấy rầy, chòng ghẹo.
teasing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của teasing: giọng Anh (UK) /ˈtiːz.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtiz.ɪŋ/.