comber
UK/ˈkəʊmə/
US/ˈkoʊmɚ/
giọng máy của trình duyệt
comber nghĩa là người chải, máy chải.
Nghĩa của comber
Danh từ
- Người chải; máy chải.
- Đợt sóng lớn cuồn cuộn.
Dạng từ của comber
| Số nhiều | combers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comber
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
comber nghĩa là gì?
comber (danh từ) nghĩa là người chải, máy chải.
comber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comber: giọng Anh (UK) /ˈkəʊmə/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊmɚ/.