combinable
US/kəm.ˈbɑɪ.nə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
combinable nghĩa là Có thể kết hợp được.
Nghĩa của combinable
Tính từ
- Có thể kết hợp được.
Dạng từ của combinable
| So sánh hơn | more combinable |
| So sánh nhất | most combinable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với combinable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
combinable nghĩa là gì?
combinable (tính từ) nghĩa là Có thể kết hợp được.
combinable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của combinable: giọng Mỹ (US) /kəm.ˈbɑɪ.nə.bᵊl/.