TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

combinate

giọng máy của trình duyệt

combinate nghĩa là kết hợp, phối hợp.

Nghĩa của combinate

Động từ

  1. Kết hợp; phối hợp.

Dạng từ của combinate

Số nhiềucombinates
Ngôi thứ ba số ítcombinates
Hiện tại phân từ (-ing)combinating
Quá khứ phân từcombinated
Quá khứcombinated

Câu hỏi thường gặp

combinate nghĩa là gì?

combinate (động từ) nghĩa là kết hợp, phối hợp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.