combinate
giọng máy của trình duyệt
combinate nghĩa là kết hợp, phối hợp.
Nghĩa của combinate
Động từ
- Kết hợp; phối hợp.
Dạng từ của combinate
| Số nhiều | combinates |
| Ngôi thứ ba số ít | combinates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | combinating |
| Quá khứ phân từ | combinated |
| Quá khứ | combinated |
Câu hỏi thường gặp
combinate nghĩa là gì?
combinate (động từ) nghĩa là kết hợp, phối hợp.