combinatory
UK/ˈkɒm.bɪ.nə.tɹi/
US/ˈkɑm.bə.nəˌtɔɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
combinatory nghĩa là tổ hợp.
Nghĩa của combinatory
Tính từ
- Tổ hợp.
Dạng từ của combinatory
| So sánh hơn | more combinatory |
| So sánh nhất | most combinatory |
Câu hỏi thường gặp
combinatory nghĩa là gì?
combinatory (tính từ) nghĩa là tổ hợp.
combinatory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của combinatory: giọng Anh (UK) /ˈkɒm.bɪ.nə.tɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑm.bə.nəˌtɔɹ.i/.