combustive
UK/kəmˈbʌstɪv/
US/kəmˈbʌstɪv/
giọng máy của trình duyệt
combustive nghĩa là Xem combustion.
Nghĩa của combustive
Tính từ
- Xem combustion
Dạng từ của combustive
| So sánh hơn | more combustive |
| So sánh nhất | most combustive |
Câu hỏi thường gặp
combustive nghĩa là gì?
combustive (tính từ) nghĩa là Xem combustion.
combustive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của combustive: giọng Anh (UK) /kəmˈbʌstɪv/, giọng Mỹ (US) /kəmˈbʌstɪv/.