TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

come upon

giọng máy của trình duyệt

come upon nghĩa là đột kích, chợt gặp, bắt gặp.

Nghĩa của come upon

Cụm động từ

  1. Tấn công bất thình lình, đột kích.
  2. Chợt gặp, bắt gặp, chợt thấy.
  3. Chợt nảy ra trong óc, chợt có ý nghĩ.
  4. Là một gánh nặng cho, đè lên đầu (ai); yêu cầu đòi hỏi, bắt chịu trách nhiệm.
    • he came upon me for damagesnó bắt tôi chịu trách nhiệm bồi thường cho nó

Dạng từ của come upon

Ngôi thứ ba số ítcomes upon
Hiện tại phân từ (-ing)coming upon
Quá khứcame upon
Quá khứ phân từcome upon

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với come upon

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với come upon

  • If you come upon a new word in a sentence, what will you do with it? Nếu bạn gặp một từ mới trong một câu, bạn sẽ làm gì?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

come upon nghĩa là gì?

come upon (cụm động từ) nghĩa là đột kích, chợt gặp, bắt gặp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.