come upon
giọng máy của trình duyệt
come upon nghĩa là đột kích, chợt gặp, bắt gặp.
Nghĩa của come upon
Cụm động từ
- Tấn công bất thình lình, đột kích.
- Chợt gặp, bắt gặp, chợt thấy.
- Chợt nảy ra trong óc, chợt có ý nghĩ.
- Là một gánh nặng cho, đè lên đầu (ai); yêu cầu đòi hỏi, bắt chịu trách nhiệm.
- he came upon me for damagesnó bắt tôi chịu trách nhiệm bồi thường cho nó
Dạng từ của come upon
| Ngôi thứ ba số ít | comes upon |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coming upon |
| Quá khứ | came upon |
| Quá khứ phân từ | come upon |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với come upon
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với come upon
- If you come upon a new word in a sentence, what will you do with it? Nếu bạn gặp một từ mới trong một câu, bạn sẽ làm gì?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
come upon nghĩa là gì?
come upon (cụm động từ) nghĩa là đột kích, chợt gặp, bắt gặp.