TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

encounter

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈkaʊntə/ US/ɪnˈkaʊntɚ/ giọng máy của trình duyệt

encounter nghĩa là sự gặp gỡ, sự bắt gặp, sự chạm trán, sự đọ sức.

Nghĩa của encounter

Danh từ

  1. Sự gặp gỡ, sự bắt gặp; sự gặp phải; cuộc gặp gỡ.
  2. Sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí...).

Ngoại động từ

  1. Gặp thình lình, bắt gặp.
  2. Chạm trán, đọ sức với, đấu với.

Dạng từ của encounter

Ngôi thứ ba số ítencounters
Hiện tại phân từ (-ing)encountering
Quá khứ phân từencountered
Quá khứencountered
Số nhiềuencounters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với encounter

Đồng nghĩa

Họ từ của encounter

Câu ví dụ với encounter

  • Each new challenge I encounter contributes to the person I am every day. Mỗi thử thách tôi phải đối mặt góp phần làm nên con người tôi của mọi khi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

encounter nghĩa là gì?

encounter (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự gặp gỡ, sự bắt gặp, sự chạm trán, sự đọ sức.

encounter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encounter: giọng Anh (UK) /ɪnˈkaʊntə/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkaʊntɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.