TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incoming

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪnˌkʌmɪŋ/ US/ˈɪnˌkʌmɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

incoming nghĩa là sự vào, sự đến, thu nhập, doanh thu.

Nghĩa của incoming

Danh từ

  1. Sự vào, sự đến.
  2. Số nhiều Thu nhập, doanh thu, lợi tức.

Tính từ

  1. Vào, mới đến.
    • the incoming tidenước triều vào
    • the incoming yearnăm mới
  2. Nhập cư.
  3. Kế tục, thay thế; mới đến ở, mới đến nhậm chức.
    • the incoming tenantngười thuê nhà mới dọn đến
    • the incoming mayorông thị trưởng mới đến nhậm chức
  4. Dồn lại.
    • incoming profitslãi dồn lại

Dạng từ của incoming

Số nhiềuincomings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incoming

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

incoming nghĩa là gì?

incoming (danh từ, tính từ) nghĩa là sự vào, sự đến, thu nhập, doanh thu.

incoming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incoming: giọng Anh (UK) /ˈɪnˌkʌmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnˌkʌmɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.