incoming
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪnˌkʌmɪŋ/
US/ˈɪnˌkʌmɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
incoming nghĩa là sự vào, sự đến, thu nhập, doanh thu.
Nghĩa của incoming
Danh từ
- Sự vào, sự đến.
- Số nhiều Thu nhập, doanh thu, lợi tức.
Tính từ
- Vào, mới đến.
- the incoming tidenước triều vào
- the incoming yearnăm mới
- Nhập cư.
- Kế tục, thay thế; mới đến ở, mới đến nhậm chức.
- the incoming tenantngười thuê nhà mới dọn đến
- the incoming mayorông thị trưởng mới đến nhậm chức
- Dồn lại.
- incoming profitslãi dồn lại
Dạng từ của incoming
| Số nhiều | incomings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incoming
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
incoming nghĩa là gì?
incoming (danh từ, tính từ) nghĩa là sự vào, sự đến, thu nhập, doanh thu.
incoming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incoming: giọng Anh (UK) /ˈɪnˌkʌmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnˌkʌmɪŋ/.