TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commendatory

US/kə.ˈmɛn.də.ˌtɔr.i/ giọng máy của trình duyệt

commendatory nghĩa là khen ngợi, ca ngợi, giới thiệu, tiến cử.

Nghĩa của commendatory

Tính từ

  1. Khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương.
  2. Giới thiệu, tiến cử.

Dạng từ của commendatory

So sánh hơnmore commendatory
So sánh nhấtmost commendatory
Số nhiềucommendatories

Câu hỏi thường gặp

commendatory nghĩa là gì?

commendatory (tính từ) nghĩa là khen ngợi, ca ngợi, giới thiệu, tiến cử.

commendatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commendatory: giọng Mỹ (US) /kə.ˈmɛn.də.ˌtɔr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.