TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commensal

UK/kəˈmɛnsəl/ US/kəˈmɛnsəl/ giọng máy của trình duyệt

commensal nghĩa là ăn cùng mâm, ăn cùng bàn, hội sinh, người ăn cùng mâm.

Nghĩa của commensal

Tính từ

  1. Ăn cùng mâm, ăn cùng bàn, cùng ăn.
  2. Số nhiều Hội sinh.

Danh từ

  1. Người ăn cùng mâm, người ăn cùng bàn, người cùng ăn.
  2. Sinh vật học Vật hội sinh; cây hội sinh.

Dạng từ của commensal

Số nhiềucommensals

Họ từ của commensal

Câu hỏi thường gặp

commensal nghĩa là gì?

commensal (tính từ, danh từ) nghĩa là ăn cùng mâm, ăn cùng bàn, hội sinh, người ăn cùng mâm.

commensal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commensal: giọng Anh (UK) /kəˈmɛnsəl/, giọng Mỹ (US) /kəˈmɛnsəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.