commentate
UK/ˈkɒ.mənˌteɪt/
US/ˈkɒ.mənˌteɪt/
giọng máy của trình duyệt
commentate nghĩa là tường thuật.
Nghĩa của commentate
Động từ
- Tường thuật.
Dạng từ của commentate
| Ngôi thứ ba số ít | commentates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | commentating |
| Quá khứ phân từ | commentated |
| Quá khứ | commentated |
Câu hỏi thường gặp
commentate nghĩa là gì?
commentate (động từ) nghĩa là tường thuật.
commentate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commentate: giọng Anh (UK) /ˈkɒ.mənˌteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒ.mənˌteɪt/.