TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commentary

UK/ˈkɒm.ən.t(ə.)ɹi/ US/ˈkɑ.mənˌtɛ.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

commentary nghĩa là bài bình luận, lời chú thích, lời dẫn giải.

Nghĩa của commentary

Danh từ

  1. Bài bình luận.
  2. Lời chú thích, lời dẫn giải.
  3. Bài tường thuật.

Dạng từ của commentary

Số nhiềucommentaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commentary

Đồng nghĩa

Họ từ của commentary

Câu hỏi thường gặp

commentary nghĩa là gì?

commentary (danh từ) nghĩa là bài bình luận, lời chú thích, lời dẫn giải.

commentary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commentary: giọng Anh (UK) /ˈkɒm.ən.t(ə.)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑ.mənˌtɛ.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.