TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commentator

UK/ˈkɒmənˌteɪtə/ US/ˈkɑmənˌteɪtəɹ/ giọng máy của trình duyệt

commentator nghĩa là nhà bình luận, người viết chú thích, người viết dẫn giải, bình luận viên.

Nghĩa của commentator

Danh từ

  1. Nhà bình luận.
  2. Người viết chú thích, người viết dẫn giải.
  3. Người tường thuật; người thuyết minh (đài phát thanh, phim).

Dạng từ của commentator

Số nhiềucommentators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commentator

Đồng nghĩa

Họ từ của commentator

Câu hỏi thường gặp

commentator nghĩa là gì?

commentator (danh từ) nghĩa là nhà bình luận, người viết chú thích, người viết dẫn giải, bình luận viên.

commentator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commentator: giọng Anh (UK) /ˈkɒmənˌteɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑmənˌteɪtəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.