TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commercial bill

US/ ˈbɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

commercial bill nghĩa là hối phiếu thương mại.

Nghĩa của commercial bill

Danh từ

  1. (econ) Hối phiếu thương mại.

Câu hỏi thường gặp

commercial bill nghĩa là gì?

commercial bill (danh từ) nghĩa là hối phiếu thương mại.

commercial bill phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commercial bill: giọng Mỹ (US) / ˈbɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.