commercial bill
US/ ˈbɪɫ/
giọng máy của trình duyệt
commercial bill nghĩa là hối phiếu thương mại.
Nghĩa của commercial bill
Danh từ
- (econ) Hối phiếu thương mại.
Câu hỏi thường gặp
commercial bill nghĩa là gì?
commercial bill (danh từ) nghĩa là hối phiếu thương mại.
commercial bill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commercial bill: giọng Mỹ (US) / ˈbɪɫ/.