TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

comminute

UK/ˈkɒ.mɪ.njuːt/ US/ˈkɑ.mɪ.njuːt/ giọng máy của trình duyệt

comminute nghĩa là tán nhỏ, nghiền nhỏ, chia nhỏ.

Nghĩa của comminute

Ngoại động từ

  1. Tán nhỏ, nghiền nhỏ.
  2. Chia nhỏ (tài sản).

Dạng từ của comminute

Ngôi thứ ba số ítcomminutes
Hiện tại phân từ (-ing)comminuting
Quá khứ phân từcomminuted
Quá khứcomminuted
Số nhiềucomminutes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comminute

Đồng nghĩa

Họ từ của comminute

Câu hỏi thường gặp

comminute nghĩa là gì?

comminute (ngoại động từ) nghĩa là tán nhỏ, nghiền nhỏ, chia nhỏ.

comminute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của comminute: giọng Anh (UK) /ˈkɒ.mɪ.njuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑ.mɪ.njuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.