comminute
UK/ˈkɒ.mɪ.njuːt/
US/ˈkɑ.mɪ.njuːt/
giọng máy của trình duyệt
comminute nghĩa là tán nhỏ, nghiền nhỏ, chia nhỏ.
Nghĩa của comminute
Ngoại động từ
- Tán nhỏ, nghiền nhỏ.
- Chia nhỏ (tài sản).
Dạng từ của comminute
| Ngôi thứ ba số ít | comminutes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | comminuting |
| Quá khứ phân từ | comminuted |
| Quá khứ | comminuted |
| Số nhiều | comminutes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comminute
Đồng nghĩa
Họ từ của comminute
Câu hỏi thường gặp
comminute nghĩa là gì?
comminute (ngoại động từ) nghĩa là tán nhỏ, nghiền nhỏ, chia nhỏ.
comminute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comminute: giọng Anh (UK) /ˈkɒ.mɪ.njuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑ.mɪ.njuːt/.