TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commissarial

UK/ˌkɒmɪˈsɛəɹi.əl/ US/ˌkɑmɪˈsɛɹi.əl/ giọng máy của trình duyệt

commissarial nghĩa là uỷ viên nhân dân.

Nghĩa của commissarial

Tính từ

  1. Thuộc Uỷ viên nhân dân.

Câu hỏi thường gặp

commissarial nghĩa là gì?

commissarial (tính từ) nghĩa là uỷ viên nhân dân.

commissarial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commissarial: giọng Anh (UK) /ˌkɒmɪˈsɛəɹi.əl/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑmɪˈsɛɹi.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.