TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commissariat

US/ˌkɑ.mɪˈsɛr.i.ət/ giọng máy của trình duyệt

commissariat nghĩa là cục quân nhu, dân uỷ.

Nghĩa của commissariat

Danh từ

  1. Quân sự Cục quân nhu.
  2. Dân uỷ (tổ chức tương đương với bộ trong và sau thời kỳ cách mạng tháng Mười ở Liên-xô).

Dạng từ của commissariat

Số nhiềucommissariats

Câu hỏi thường gặp

commissariat nghĩa là gì?

commissariat (danh từ) nghĩa là cục quân nhu, dân uỷ.

commissariat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commissariat: giọng Mỹ (US) /ˌkɑ.mɪˈsɛr.i.ət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.