commissariat
US/ˌkɑ.mɪˈsɛr.i.ət/
giọng máy của trình duyệt
commissariat nghĩa là cục quân nhu, dân uỷ.
Nghĩa của commissariat
Danh từ
- Quân sự Cục quân nhu.
- Dân uỷ (tổ chức tương đương với bộ trong và sau thời kỳ cách mạng tháng Mười ở Liên-xô).
Dạng từ của commissariat
| Số nhiều | commissariats |
Câu hỏi thường gặp
commissariat nghĩa là gì?
commissariat (danh từ) nghĩa là cục quân nhu, dân uỷ.
commissariat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commissariat: giọng Mỹ (US) /ˌkɑ.mɪˈsɛr.i.ət/.