TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commissary

UK/ˈkɒm.ɪ.s(ə)ɹi/ US/ˈkɑ.mɪˌsɛɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

commissary nghĩa là sĩ quan quân nhu.

Nghĩa của commissary

Danh từ

  1. Sĩ quan quân nhu.
  2. Như Commissar.
  3. Đại diện giám mục (ở một địa hạt).
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Kho lương thực (của một đơn vị quân đội).

Dạng từ của commissary

Số nhiềucommissaries

Họ từ của commissary

Câu hỏi thường gặp

commissary nghĩa là gì?

commissary (danh từ) nghĩa là sĩ quan quân nhu.

commissary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commissary: giọng Anh (UK) /ˈkɒm.ɪ.s(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑ.mɪˌsɛɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.