TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commissure

UK/ˈkɒm.ɪs.jʊə/ US/ˈkɑm.əˌʃʊɹ/ giọng máy của trình duyệt

commissure nghĩa là chỗ nối, mép.

Nghĩa của commissure

Danh từ

  1. Chỗ nối.
  2. Y học Mép.

Dạng từ của commissure

Số nhiềucommissures

Họ từ của commissure

Câu hỏi thường gặp

commissure nghĩa là gì?

commissure (danh từ) nghĩa là chỗ nối, mép.

commissure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commissure: giọng Anh (UK) /ˈkɒm.ɪs.jʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑm.əˌʃʊɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.