committed
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈmɪtɪd/
US/kəˈmɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
committed nghĩa là tận tụy, tận tâm.
Nghĩa của committed
Tính từ
- Tận tụy; tận tâm.
Dạng từ của committed
| So sánh hơn | more committed |
| So sánh nhất | most committed |
Họ từ của committed
Câu ví dụ với committed
- She committed suicide by poison to avoid beheading. Cô ta đã tự sát bằng thuốc độc để tránh bị xử trảm.
- A man committed suicide in the train station. Một người đàn ông đã tự tử trong nhà ga.
- Henry I committed suicide on 8 October 1820. Henry I đã tự sát vào ngày 8 tháng 10 năm 1820.
- The police found evidence that the man committed the crime. Cảnh sát đã có trong tay bằng chứng chứng minh người đàn ông đó là hung thủ.
- Unfortunately, Tom committed suicide. Không may, Tom đã tự tử.
- Tom committed suicide. Tom đã tự tử.
- She committed suicide by jumping off the roof of the girls' dorm. Cô ấy đã tự tử bằng cách nhảy từ mái nhà của ký túc xá nữ xuống.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
committed nghĩa là gì?
committed (tính từ) nghĩa là tận tụy, tận tâm.
committed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của committed: giọng Anh (UK) /kəˈmɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /kəˈmɪtɪd/.