TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commodate

giọng máy của trình duyệt

commodate nghĩa là Việc cho mượn không đòi hỏi trả lại.

Nghĩa của commodate

Danh từ

  1. Việc cho mượn không đòi hỏi trả lại.

Dạng từ của commodate

Số nhiềucommodates
Ngôi thứ ba số ítcommodates
Hiện tại phân từ (-ing)commodating
Quá khứ phân từcommodated
Quá khứcommodated

Câu hỏi thường gặp

commodate nghĩa là gì?

commodate (danh từ) nghĩa là Việc cho mượn không đòi hỏi trả lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.