commodate
giọng máy của trình duyệt
commodate nghĩa là Việc cho mượn không đòi hỏi trả lại.
Nghĩa của commodate
Danh từ
- Việc cho mượn không đòi hỏi trả lại.
Dạng từ của commodate
| Số nhiều | commodates |
| Ngôi thứ ba số ít | commodates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | commodating |
| Quá khứ phân từ | commodated |
| Quá khứ | commodated |
Câu hỏi thường gặp
commodate nghĩa là gì?
commodate (danh từ) nghĩa là Việc cho mượn không đòi hỏi trả lại.