TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commodiousness

US/kə.ˈmoʊ.di.əs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

commodiousness nghĩa là sự rộng rãi, sự thênh thang.

Nghĩa của commodiousness

Danh từ

  1. Sự rộng rãi, sự thênh thang.

Câu hỏi thường gặp

commodiousness nghĩa là gì?

commodiousness (danh từ) nghĩa là sự rộng rãi, sự thênh thang.

commodiousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commodiousness: giọng Mỹ (US) /kə.ˈmoʊ.di.əs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.