TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commodious

UK/kəˈməʊdɪ.əs/ US/kəˈmoʊdi.əs/ giọng máy của trình duyệt

commodious nghĩa là rộng rãi, thênh thang, tiện lợi.

Nghĩa của commodious

Tính từ

  1. Rộng rãi, thênh thang.
    • a commodious housecăn nhà rộng rãi
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Tiện lợi.

Dạng từ của commodious

So sánh hơnmore commodious
So sánh nhấtmost commodious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commodious

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của commodious

Câu hỏi thường gặp

commodious nghĩa là gì?

commodious (tính từ) nghĩa là rộng rãi, thênh thang, tiện lợi.

commodious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commodious: giọng Anh (UK) /kəˈməʊdɪ.əs/, giọng Mỹ (US) /kəˈmoʊdi.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.