commodious
UK/kəˈməʊdɪ.əs/
US/kəˈmoʊdi.əs/
giọng máy của trình duyệt
commodious nghĩa là rộng rãi, thênh thang, tiện lợi.
Nghĩa của commodious
Tính từ
- Rộng rãi, thênh thang.
- a commodious housecăn nhà rộng rãi
- Từ cổ,nghĩa cổ Tiện lợi.
Dạng từ của commodious
| So sánh hơn | more commodious |
| So sánh nhất | most commodious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commodious
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của commodious
Câu hỏi thường gặp
commodious nghĩa là gì?
commodious (tính từ) nghĩa là rộng rãi, thênh thang, tiện lợi.
commodious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commodious: giọng Anh (UK) /kəˈməʊdɪ.əs/, giọng Mỹ (US) /kəˈmoʊdi.əs/.