commodity
UK/kəˈmɒdəti/
US/kəˈmɑdəti/
giọng máy của trình duyệt
commodity nghĩa là hàng hoá, loại hàng, tiện nghi, thương phẩm.
Nghĩa của commodity
Danh từ
- Hàng hoá; loại hàng, mặt hàng.
- Từ cổ,nghĩa cổ Tiện nghi.
Dạng từ của commodity
| Số nhiều | commodities |
Họ từ của commodity
Cụm từ, thành ngữ với commodity
- commodity bundling — Bán hàng theo lô.
- commodity fetishism — Bái vật giáo hàng hoá, sự sùng bái hàng hoá.
- commodity money — Tiền tệ dựa trên vật phẩm; Tiền bằng hàng hoá.
- commodity space — Không gian hàng hoá.
- commodity terms of trade — Tỷ giá trao đổi hàng hoá; Tỷ giá hàng hoá.
Câu hỏi thường gặp
commodity nghĩa là gì?
commodity (danh từ) nghĩa là hàng hoá, loại hàng, tiện nghi, thương phẩm.
commodity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commodity: giọng Anh (UK) /kəˈmɒdəti/, giọng Mỹ (US) /kəˈmɑdəti/.