TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commonage

US/ˈkɑː.mə.nɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

commonage nghĩa là đồng cỏ chung, đất chung.

Nghĩa của commonage

Danh từ

  1. Quyền được chăn thả trên đồng cỏ chung.
  2. Đồng cỏ chung, đất chung.
  3. Chế độ đồng cỏ chung, chế độ đất chung.
  4. Những người bình dân, dân chúng.

Dạng từ của commonage

Số nhiềucommonages

Câu hỏi thường gặp

commonage nghĩa là gì?

commonage (danh từ) nghĩa là đồng cỏ chung, đất chung.

commonage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commonage: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.mə.nɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.