commonage
US/ˈkɑː.mə.nɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
commonage nghĩa là đồng cỏ chung, đất chung.
Nghĩa của commonage
Danh từ
- Quyền được chăn thả trên đồng cỏ chung.
- Đồng cỏ chung, đất chung.
- Chế độ đồng cỏ chung, chế độ đất chung.
- Những người bình dân, dân chúng.
Dạng từ của commonage
| Số nhiều | commonages |
Câu hỏi thường gặp
commonage nghĩa là gì?
commonage (danh từ) nghĩa là đồng cỏ chung, đất chung.
commonage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commonage: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.mə.nɪdʒ/.