commonality
UK/ˌkɒm.əˈnæl.ɪ.ti/
US/ˌkɑ.məˈnæl.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
commonality nghĩa là sự tương đồng, sự phổ biến.
Nghĩa của commonality
Danh từ
- Sự tương đồng.
- Sự phổ biến.
Dạng từ của commonality
| Số nhiều | commonalities |
Câu hỏi thường gặp
commonality nghĩa là gì?
commonality (danh từ) nghĩa là sự tương đồng, sự phổ biến.
commonality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commonality: giọng Anh (UK) /ˌkɒm.əˈnæl.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑ.məˈnæl.ə.ti/.