TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commonality

UK/ˌkɒm.əˈnæl.ɪ.ti/ US/ˌkɑ.məˈnæl.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

commonality nghĩa là sự tương đồng, sự phổ biến.

Nghĩa của commonality

Danh từ

  1. Sự tương đồng.
  2. Sự phổ biến.

Dạng từ của commonality

Số nhiềucommonalities

Câu hỏi thường gặp

commonality nghĩa là gì?

commonality (danh từ) nghĩa là sự tương đồng, sự phổ biến.

commonality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commonality: giọng Anh (UK) /ˌkɒm.əˈnæl.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑ.məˈnæl.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.