commonalty
UK/ˈkɒmənəlti/
giọng máy của trình duyệt
commonalty nghĩa là những người bình dân, dân chúng, phần đông.
Nghĩa của commonalty
Danh từ
- Những người bình dân, dân chúng.
- Phần đông (của loài người...).
- Đoàn thể.
Dạng từ của commonalty
| Số nhiều | commonalties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commonalty
Đồng nghĩa
canaillecommonalitycrowdcommonagedemoseveryonegeneral publicherdlower-classmanymobmultitudepeasantryplebspopulace
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
commonalty nghĩa là gì?
commonalty (danh từ) nghĩa là những người bình dân, dân chúng, phần đông.
commonalty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commonalty: giọng Anh (UK) /ˈkɒmənəlti/.