TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commonalty

UK/ˈkɒmənəlti/ giọng máy của trình duyệt

commonalty nghĩa là những người bình dân, dân chúng, phần đông.

Nghĩa của commonalty

Danh từ

  1. Những người bình dân, dân chúng.
  2. Phần đông (của loài người...).
  3. Đoàn thể.

Dạng từ của commonalty

Số nhiềucommonalties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commonalty

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

commonalty nghĩa là gì?

commonalty (danh từ) nghĩa là những người bình dân, dân chúng, phần đông.

commonalty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commonalty: giọng Anh (UK) /ˈkɒmənəlti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.