TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

communalise

giọng máy của trình duyệt

communalise nghĩa là biến thành của công, biến thành của chung, công xã hoá.

Nghĩa của communalise

Ngoại động từ

  1. Biến thành của công, biến thành của chung.
  2. Công xã hoá.

Câu hỏi thường gặp

communalise nghĩa là gì?

communalise (ngoại động từ) nghĩa là biến thành của công, biến thành của chung, công xã hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.