communicant
UK/kəˈmjuːnɪkənt/
US/kəˈmjuːnɪkənt/
giọng máy của trình duyệt
communicant nghĩa là người thông tin, người truyền tin, thông nhau.
Nghĩa của communicant
Danh từ
- Người thông tin, người truyền tin, người báo tin.
- Tôn giáo Người chịu lễ ban thánh thể.
Tính từ
- Thông nhau.
Dạng từ của communicant
| Số nhiều | communicants |
Câu hỏi thường gặp
communicant nghĩa là gì?
communicant (danh từ, tính từ) nghĩa là người thông tin, người truyền tin, thông nhau.
communicant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của communicant: giọng Anh (UK) /kəˈmjuːnɪkənt/, giọng Mỹ (US) /kəˈmjuːnɪkənt/.