communicable
UK/kəˈmjuːnɪkəbəl/
US/kəˈmjuːnɪkəbəl/
giọng máy của trình duyệt
communicable nghĩa là có thể truyền đạt, có thể cho biết, có thể lan truyền, có thể lây.
Nghĩa của communicable
Tính từ
- Có thể truyền đạt, có thể cho biết, có thể thông tri.
- communicable ideasý kiến có thể truyền đạt
- Có thể lan truyền, có thể lây.
- a communicable diseasebệnh có thể lây
Dạng từ của communicable
| So sánh hơn | more communicable |
| So sánh nhất | most communicable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với communicable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của communicable
Câu hỏi thường gặp
communicable nghĩa là gì?
communicable (tính từ) nghĩa là có thể truyền đạt, có thể cho biết, có thể lan truyền, có thể lây.
communicable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của communicable: giọng Anh (UK) /kəˈmjuːnɪkəbəl/, giọng Mỹ (US) /kəˈmjuːnɪkəbəl/.