TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

communicate

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈmjuːnɪkeɪt/ US/kəˈmjuːnɪkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

communicate nghĩa là truyền, truyền đạt, ban thánh thể, giao thiệp.

Nghĩa của communicate

Ngoại động từ

  1. Truyền; truyền đạt, thông tri.
    • to communicate newstruyền tin
    • to communicate a diseasetruyền bệnh
    • to communicate one's enthusiasm to somebodytruyền nhiệt tình cho ai
  2. Tôn giáo Ban thánh thể (cho ai).
  3. Chia sẻ.
    • to communicate something with somobodychia sẻ cái gì với ai
  4. Giao tiếp.

Nội động từ

  1. Giao thiệp, liên lạc.
    • to communicate with somebody on the telephoneliên lạc với ai bằng dây nói
  2. Thông nhau.
    • the two rooms communicate with each otherhai buồng thông nhau
  3. Tôn giáo Chịu lễ ban thánh thể.

Dạng từ của communicate

Ngôi thứ ba số ítcommunicates
Hiện tại phân từ (-ing)communicating
Quá khứ phân từcommunicated
Quá khứcommunicated
So sánh hơnmore communicate
So sánh nhấtmost communicate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với communicate

Đồng nghĩa

Họ từ của communicate

Câu ví dụ với communicate

  • How do dolphins communicate with each other? Cá heo giao tiếp với nhau như thế nào?
  • Tom says he's able to communicate with the dead. Tom nói ông ta có thể giao tiếp với người chết.
  • I want to be able to communicate in English fluently. Tôi muốn có thể giao tiếp tiếng Anh thành thạo.
  • Tom says that he is able to communicate with the dead. Tom nói ông ta có thể giao tiếp với người chết.
  • "What was that person saying?" "He couldn't communicate in Russian at all so I told him off in Russian." "Người đó đã nói gì thế?" "Anh ta hoàn toàn mù tiếng Nga cho nên tôi mắng anh ta bằng tiếng Nga."

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

communicate nghĩa là gì?

communicate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là truyền, truyền đạt, ban thánh thể, giao thiệp.

communicate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của communicate: giọng Anh (UK) /kəˈmjuːnɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /kəˈmjuːnɪkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.