communitarian
UK/kəˌmjuː.nɪˈtɛəɹi.ən/
US/kəˌmju.nəˈtɛɹi.ən/
giọng máy của trình duyệt
communitarian nghĩa là thành viên công xã.
Nghĩa của communitarian
Danh từ
- Thành viên công xã.
Dạng từ của communitarian
| So sánh hơn | more communitarian |
| So sánh nhất | most communitarian |
| Số nhiều | communitarians |
Câu hỏi thường gặp
communitarian nghĩa là gì?
communitarian (danh từ) nghĩa là thành viên công xã.
communitarian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của communitarian: giọng Anh (UK) /kəˌmjuː.nɪˈtɛəɹi.ən/, giọng Mỹ (US) /kəˌmju.nəˈtɛɹi.ən/.