communist
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒm.jʊ.nɪst/
US/ˈkɑ.mjə.nɪst/
giọng máy của trình duyệt
communist nghĩa là người cộng sản, cộng sản.
Nghĩa của communist
Danh từ
- Người cộng sản.
Tính từ
- Cộng sản.
Dạng từ của communist
| So sánh hơn | more communist |
| So sánh nhất | most communist |
| Số nhiều | communists |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với communist
Đồng nghĩa
Họ từ của communist
Cụm từ, thành ngữ với communist
- communist party — Đảng cộng sản.
Câu hỏi thường gặp
communist nghĩa là gì?
communist (danh từ, tính từ) nghĩa là người cộng sản, cộng sản.
communist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của communist: giọng Anh (UK) /ˈkɒm.jʊ.nɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑ.mjə.nɪst/.