communize
US/ˈkɑːm.jə.ˌnɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
communize nghĩa là cộng sản hoá.
Nghĩa của communize
Ngoại động từ
- Cộng sản hoá.
Dạng từ của communize
| Ngôi thứ ba số ít | communizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | communizing |
| Quá khứ phân từ | communized |
| Quá khứ | communized |
Họ từ của communize
Câu hỏi thường gặp
communize nghĩa là gì?
communize (ngoại động từ) nghĩa là cộng sản hoá.
communize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của communize: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːm.jə.ˌnɑɪz/.