TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

communize

US/ˈkɑːm.jə.ˌnɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

communize nghĩa là cộng sản hoá.

Nghĩa của communize

Ngoại động từ

  1. Cộng sản hoá.

Dạng từ của communize

Ngôi thứ ba số ítcommunizes
Hiện tại phân từ (-ing)communizing
Quá khứ phân từcommunized
Quá khứcommunized

Họ từ của communize

Câu hỏi thường gặp

communize nghĩa là gì?

communize (ngoại động từ) nghĩa là cộng sản hoá.

communize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của communize: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːm.jə.ˌnɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.