commutate
US/ˈkɑːm.jə.ˌteɪt/
giọng máy của trình duyệt
commutate nghĩa là chuyển, đổi nối.
Nghĩa của commutate
Động từ
- (tech) Chuyển (mạch), đổi nối (đ).
Dạng từ của commutate
| Ngôi thứ ba số ít | commutates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | commutating |
| Quá khứ phân từ | commutated |
| Quá khứ | commutated |
Họ từ của commutate
Câu hỏi thường gặp
commutate nghĩa là gì?
commutate (động từ) nghĩa là chuyển, đổi nối.
commutate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commutate: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːm.jə.ˌteɪt/.