TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commutate

US/ˈkɑːm.jə.ˌteɪt/ giọng máy của trình duyệt

commutate nghĩa là chuyển, đổi nối.

Nghĩa của commutate

Động từ

  1. (tech) Chuyển (mạch), đổi nối (đ).

Dạng từ của commutate

Ngôi thứ ba số ítcommutates
Hiện tại phân từ (-ing)commutating
Quá khứ phân từcommutated
Quá khứcommutated

Họ từ của commutate

Câu hỏi thường gặp

commutate nghĩa là gì?

commutate (động từ) nghĩa là chuyển, đổi nối.

commutate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commutate: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːm.jə.ˌteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.