TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

comorbidity

UK/ˌkəʊmɔːˈbɪdɪti/ US/ˌkoʊmoɹˈbɪdɪti/ giọng máy của trình duyệt

comorbidity nghĩa là bệnh mắc kèm, bệnh đồng mắc.

Nghĩa của comorbidity

Danh từ

  1. Bệnh mắc kèm, bệnh đồng mắc, bệnh cùng mắc, bệnh đồng diễn.

Dạng từ của comorbidity

Số nhiềucomorbidities

Họ từ của comorbidity

Câu hỏi thường gặp

comorbidity nghĩa là gì?

comorbidity (danh từ) nghĩa là bệnh mắc kèm, bệnh đồng mắc.

comorbidity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của comorbidity: giọng Anh (UK) /ˌkəʊmɔːˈbɪdɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌkoʊmoɹˈbɪdɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.