comorbidity
UK/ˌkəʊmɔːˈbɪdɪti/
US/ˌkoʊmoɹˈbɪdɪti/
giọng máy của trình duyệt
comorbidity nghĩa là bệnh mắc kèm, bệnh đồng mắc.
Nghĩa của comorbidity
Danh từ
- Bệnh mắc kèm, bệnh đồng mắc, bệnh cùng mắc, bệnh đồng diễn.
Dạng từ của comorbidity
| Số nhiều | comorbidities |
Họ từ của comorbidity
Câu hỏi thường gặp
comorbidity nghĩa là gì?
comorbidity (danh từ) nghĩa là bệnh mắc kèm, bệnh đồng mắc.
comorbidity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comorbidity: giọng Anh (UK) /ˌkəʊmɔːˈbɪdɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌkoʊmoɹˈbɪdɪti/.