complication
UK/ˌkɒm.plɪˈkeɪ.ʃən/
US/ˌkɑm.pləˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
complication nghĩa là sự phức tạp, sự rắc rối, biến chứng.
Nghĩa của complication
Danh từ
- Sự phức tạp, sự rắc rối.
- Y học Biến chứng.
Dạng từ của complication
| Số nhiều | complications |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với complication
Đồng nghĩa
Họ từ của complication
Câu hỏi thường gặp
complication nghĩa là gì?
complication (danh từ) nghĩa là sự phức tạp, sự rắc rối, biến chứng.
complication phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của complication: giọng Anh (UK) /ˌkɒm.plɪˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑm.pləˈkeɪ.ʃən/.