TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

complication

UK/ˌkɒm.plɪˈkeɪ.ʃən/ US/ˌkɑm.pləˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

complication nghĩa là sự phức tạp, sự rắc rối, biến chứng.

Nghĩa của complication

Danh từ

  1. Sự phức tạp, sự rắc rối.
  2. Y học Biến chứng.

Dạng từ của complication

Số nhiềucomplications

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với complication

Đồng nghĩa

Họ từ của complication

Câu hỏi thường gặp

complication nghĩa là gì?

complication (danh từ) nghĩa là sự phức tạp, sự rắc rối, biến chứng.

complication phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của complication: giọng Anh (UK) /ˌkɒm.plɪˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑm.pləˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.