TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sequela

UK/sɪˈkwiːlə/ US/sɪˈkwɛlə/ giọng máy của trình duyệt

sequela nghĩa là di chứng, di tật.

Nghĩa của sequela

Danh từ

  1. Y học Di chứng, di tật.

Dạng từ của sequela

Số nhiềusequelae

Họ từ của sequela

Câu hỏi thường gặp

sequela nghĩa là gì?

sequela (danh từ) nghĩa là di chứng, di tật.

sequela phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sequela: giọng Anh (UK) /sɪˈkwiːlə/, giọng Mỹ (US) /sɪˈkwɛlə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.